обжа́вший
tính từ
Nghĩa
- đã chiên, đã rang
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обжа́вший | обжа́вшее | обжа́вшая | обжа́вшие |
| Sinh cách | обжа́вшего | обжа́вшего | обжа́вшей | обжа́вших |
| Tặng cách | обжа́вшему | обжа́вшему | обжа́вшей | обжа́вшим |
| Đối cách | обжа́вшего, обжа́вший | обжа́вшее | обжа́вшую | обжа́вших, обжа́вшие |
| Công cụ cách | обжа́вшим | обжа́вшим | обжа́вшей, обжа́вшею | обжа́вшими |
| Giới cách | обжа́вшем | обжа́вшем | обжа́вшей | обжа́вших |