обессме́ртить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm bất tử, làm sống mãi, làm bất diệt, làm bất hủ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обессме́рчу |
| ты | обессме́ртишь |
| он / она / оно | обессме́ртит |
| мы | обессме́ртим |
| вы | обессме́ртите |
| они | обессме́ртят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обессме́ртил |
| Giống cái | обессме́ртила |
| Giống trung | обессме́ртило |
| Số nhiều | обессме́ртили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обессме́рти |
| Số nhiều | обессме́ртите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обессме́ртивший |
| Bị động | — | обессме́рченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обессме́ртив, обессмертивши |