обессла́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm ô danh, làm nhục, thóa mạВ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обессла́влю |
| ты | обессла́вишь |
| он / она / оно | обессла́вит |
| мы | обессла́вим |
| вы | обессла́вите |
| они | обессла́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обессла́вил |
| Giống cái | обессла́вила |
| Giống trung | обессла́вило |
| Số nhiều | обессла́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обессла́вь |
| Số nhiều | обессла́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обессла́вивший |
| Bị động | — | обессла́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обесславив, обесславивши |