обесплоди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm vô sinh, triệt sản, làm cằn cỗi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обеспло́жу |
| ты | обеспло́дишь |
| он / она / оно | обеспло́дит |
| мы | обеспло́дим |
| вы | обеспло́дите |
| они | обеспло́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обесплоди́л |
| Giống cái | обесплоди́ла |
| Giống trung | обесплоди́ло |
| Số nhiều | обесплоди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обеспло́дь |
| Số nhiều | обеспло́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обесплоди́вший |
| Bị động | — | обеспло́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обесплодив, обесплодивши |