обеспе́чение
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Bảo đảm, đảm bảo
- bảo đảm, đảm bảoгарантияsự
- chu cấp, cung cấp, cung ứng, tiếp tếснабжениеsự
- trợ cấp, phụ cấp, bảo trợ, cấp dưỡngсредства к жизниtiền, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обеспе́чение | обеспе́чения |
| Sinh cách | обеспе́чения | обеспе́чений |
| Tặng cách | обеспе́чению | обеспе́чениям |
| Đối cách | обеспе́чение | обеспе́чения |
| Công cụ cách | обеспе́чением | обеспе́чениями |
| Giới cách | обеспе́чении | обеспе́чениях |
Ví dụ
- обеспечение прочного мира[sự] bảo đảm một nền hòa bình bền vững
- обеспечение промышленности углемsự cung ứng (cung cấp) than cho công nghiệp
- право на материальное обеспечение[chế độ, công tác] bảo trợ xã hội, cứu tế xã hội
