обеспа́мятеть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bất tỉnh, ngất xỉu, mất tri giác
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обеспа́мятею |
| ты | обеспа́мятеешь |
| он / она / оно | обеспа́мятеет |
| мы | обеспа́мятеем |
| вы | обеспа́мятеете |
| они | обеспа́мятеют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обеспа́мятел |
| Giống cái | обеспа́мятела |
| Giống trung | обеспа́мятело |
| Số nhiều | обеспа́мятели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обеспа́мятей |
| Số nhiều | обеспа́мятейте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обеспа́мятевший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обеспа́мятев, обеспамятевши |