обеспа́мятеть обеспамятеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bất tỉnh, ngất xỉu, mất tri giác

Chia động từ

Tương lai
яобеспа́мятею
тыобеспа́мятеешь
он / она / онообеспа́мятеет
мыобеспа́мятеем
выобеспа́мятеете
ониобеспа́мятеют
Quá khứ
Giống đựcобеспа́мятел
Giống cáiобеспа́мятела
Giống trungобеспа́мятело
Số nhiềuобеспа́мятели
Mệnh lệnh
Số ítобеспа́мятей
Số nhiềuобеспа́мятейте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обеспа́мятевший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обеспа́мятев, обеспамятевши