обере́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bảo vệ, giữ gìn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оберегу́ |
| ты | обережёшь |
| он / она / оно | обережёт |
| мы | обережём |
| вы | обережёте |
| они | оберегу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оберёг |
| Giống cái | оберегла́ |
| Giống trung | оберегло́ |
| Số nhiều | оберегли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обереги́ |
| Số nhiều | обереги́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оберёгший |
| Bị động | — | обережённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оберёгши |