обезья́нничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhắm mắt bắt chước, bắt chước một cách mù quáng, học đòi, a dua
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обезья́нничаю |
| ты | обезья́нничаешь |
| он / она / оно | обезья́нничает |
| мы | обезья́нничаем |
| вы | обезья́нничаете |
| они | обезья́нничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обезья́нничал |
| Giống cái | обезья́нничала |
| Giống trung | обезья́нничало |
| Số nhiều | обезья́нничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обезья́нничай |
| Số nhiều | обезья́нничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обезья́нничающий | обезья́нничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обезья́нничая | обезьянничав, обезьянничавши |