обезлюди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm vắng người, làm giảm dân số
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обезлю́жу |
| ты | обезлю́дишь |
| он / она / оно | обезлю́дит |
| мы | обезлю́дим |
| вы | обезлю́дите |
| они | обезлю́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обезлюди́л |
| Giống cái | обезлюди́ла |
| Giống trung | обезлюди́ло |
| Số nhiều | обезлюди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обезлю́дь |
| Số nhiều | обезлю́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обезлюди́вший |
| Bị động | — | обезлю́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обезлюдив, обезлюдивши |