обезлю́деть обезлюдеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Trở nên hoang vắng, giảm sút dân số, không có người ở

Chia động từ

Tương lai
яобезлю́дею
тыобезлю́деешь
он / она / онообезлю́деет
мыобезлю́деем
выобезлю́деете
ониобезлю́деют
Quá khứ
Giống đựcобезлю́дел
Giống cáiобезлю́дела
Giống trungобезлю́дело
Số nhiềuобезлю́дели
Mệnh lệnh
Số ítобезлю́дей
Số nhiềuобезлю́дейте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обезлю́девший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обезлю́дев, обезлюдевши