обезжи́ривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tách béo, tẩy dầu, khử mỡ, loại bỏ chất béo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обезжи́риваю |
| ты | обезжи́риваешь |
| он / она / оно | обезжи́ривает |
| мы | обезжи́риваем |
| вы | обезжи́риваете |
| они | обезжи́ривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обезжи́ривал |
| Giống cái | обезжи́ривала |
| Giống trung | обезжи́ривало |
| Số nhiều | обезжи́ривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обезжи́ривай |
| Số nhiều | обезжи́ривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обезжи́ривающий | обезжи́ривавший |
| Bị động | обезжи́риваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обезжи́ривая | обезжиривав, обезжиривавши |