обезголо́сеть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mất giọng, mất tiếng, khàn tiếng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обезголо́сею |
| ты | обезголо́сеешь |
| он / она / оно | обезголо́сеет |
| мы | обезголо́сеем |
| вы | обезголо́сеете |
| они | обезголо́сеют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обезголо́сел |
| Giống cái | обезголо́села |
| Giống trung | обезголо́село |
| Số nhiều | обезголо́сели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обезголо́сей |
| Số nhiều | обезголо́сейте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обезголо́севший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обезголосев, обезголосевши |