Nghĩa
- làm khô, khử nướcпродукты и т. п.
- tiêu nước, tiêu thủy, tháo cạn nước, làm khô cạn, làm khô kiệt, làm hết nướcВ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | обезво́живаю |
|---|
| ты | обезво́живаешь |
|---|
| он / она / оно | обезво́живает |
|---|
| мы | обезво́живаем |
|---|
| вы | обезво́живаете |
|---|
| они | обезво́живают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обезво́живал |
|---|
| Giống cái | обезво́живала |
|---|
| Giống trung | обезво́живало |
|---|
| Số nhiều | обезво́живали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обезво́живай |
|---|
| Số nhiều | обезво́живайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | обезво́живающий | обезво́живавший |
|---|
| Bị động | обезво́живаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | обезво́живая | обезвоживав, обезвоживавши |
|---|