обедня́ть обеднять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm. . . nghèo đi, làm nghèo nàn, làm. . . kém súc tích, làm. . . kém diễn cảm, làm khô khanВ

Chia động từ

Hiện tại
яобедня́ю
тыобедня́ешь
он / она / онообедня́ет
мыобедня́ем
выобедня́ете
ониобедня́ют
Quá khứ
Giống đựcобедня́л
Giống cáiобедня́ла
Giống trungобедня́ло
Số nhiềuобедня́ли
Mệnh lệnh
Số ítобедня́й
Số nhiềuобедня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобедня́ющийобедня́вший
Bị độngобедняемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобедня́яобедняв, обеднявши