обедня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm. . . nghèo đi, làm nghèo nàn, làm. . . kém súc tích, làm. . . kém diễn cảm, làm khô khanВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обедня́ю |
| ты | обедня́ешь |
| он / она / оно | обедня́ет |
| мы | обедня́ем |
| вы | обедня́ете |
| они | обедня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обедня́л |
| Giống cái | обедня́ла |
| Giống trung | обедня́ло |
| Số nhiều | обедня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обедня́й |
| Số nhiều | обедня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обедня́ющий | обедня́вший |
| Bị động | обедняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обедня́я | обедняв, обеднявши |