обга́дить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bêu xấu, vu oan, bôi nhọ, làm hỏng thanh danh
- làm bẩn, vấy bẩn, làm dơ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обга́жу |
| ты | обга́дишь |
| он / она / оно | обга́дит |
| мы | обга́дим |
| вы | обга́дите |
| они | обга́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обга́дил |
| Giống cái | обга́дила |
| Giống trung | обга́дило |
| Số nhiều | обга́дили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обга́дь |
| Số nhiều | обга́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обга́дивший |
| Bị động | — | обга́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обга́див, обгадивши |