обвяза́вший
tính từ
Nghĩa
- buộc quanh, quấn quanh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обвяза́вший | обвяза́вшее | обвяза́вшая | обвяза́вшие |
| Sinh cách | обвяза́вшего | обвяза́вшего | обвяза́вшей | обвяза́вших |
| Tặng cách | обвяза́вшему | обвяза́вшему | обвяза́вшей | обвяза́вшим |
| Đối cách | обвяза́вшего, обвяза́вший | обвяза́вшее | обвяза́вшую | обвяза́вших, обвяза́вшие |
| Công cụ cách | обвяза́вшим | обвяза́вшим | обвяза́вшей, обвяза́вшею | обвяза́вшими |
| Giới cách | обвяза́вшем | обвяза́вшем | обвяза́вшей | обвяза́вших |