обворожи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm mê lyВmê hồn, đắm đuối, say đắm, say mê
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обворожу́ |
| ты | обворожи́шь |
| он / она / оно | обворожи́т |
| мы | обворожи́м |
| вы | обворожи́те |
| они | обворожа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обворожи́л |
| Giống cái | обворожи́ла |
| Giống trung | обворожи́ло |
| Số nhiều | обворожи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обворожи́ |
| Số nhiều | обворожи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обворожи́вший |
| Bị động | — | обворожённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обворожи́в, обвороживши |