обводне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Thủy lợi, dẫn nước, tưới nước, làm thủy nông, dẫn thủy nhập điền, đưa nước vào ruộng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обводне́ние | обводне́ния |
| Sinh cách | обводне́ния | обводне́ний |
| Tặng cách | обводне́нию | обводне́ниям |
| Đối cách | обводне́ние | обводне́ния |
| Công cụ cách | обводне́нием | обводне́ниями |
| Giới cách | обводне́нии | обводне́ниях |