обви́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quấn quanh, cuốn quanh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обовью́ |
| ты | обовьёшь |
| он / она / оно | обовьёт |
| мы | обовьём |
| вы | обовьёте |
| они | обовью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обви́л |
| Giống cái | обвила́ |
| Giống trung | обви́ло |
| Số nhiều | обви́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обве́й |
| Số nhiều | обве́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обви́вший |
| Bị động | — | обви́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обви́в, обвивши |