обвеши́вший обвешивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cân thiếu, đã gian lận cân đo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобвеши́вшийобвеши́вшееобвеши́вшаяобвеши́вшие
Sinh cáchобвеши́вшегообвеши́вшегообвеши́вшейобвеши́вших
Tặng cáchобвеши́вшемуобвеши́вшемуобвеши́вшейобвеши́вшим
Đối cáchобвеши́вшего, обвеши́вшийобвеши́вшееобвеши́вшуюобвеши́вших, обвеши́вшие
Công cụ cáchобвеши́вшимобвеши́вшимобвеши́вшей, обвеши́вшеюобвеши́вшими
Giới cáchобвеши́вшемобвеши́вшемобвеши́вшейобвеши́вших

обвеши́ть обвешить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. gian lận cân nặng, thiếu cân, lừa gạt, bớt xénin weight; by giving less weight

Chia động từ

Tương lai
яобвешу́
тыобвеши́шь
он / она / онообвеши́т
мыобвеши́м
выобвеши́те
ониобвеша́т
Quá khứ
Giống đựcобвеши́л
Giống cáiобвеши́ла
Giống trungобвеши́ло
Số nhiềuобвеши́ли
Mệnh lệnh
Số ítобвеши́
Số nhiềuобвеши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обвеши́вший
Bị động—обвешённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обвешив, обвешивши