обве́шиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cân sai, đeo nhiều đồ trang sức, treo đầy người, trang điểm rườm rà
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обве́шиваюсь |
| ты | обве́шиваешься |
| он / она / оно | обве́шивается |
| мы | обве́шиваемся |
| вы | обве́шиваетесь |
| они | обве́шиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обве́шивался |
| Giống cái | обве́шивалась |
| Giống trung | обве́шивалось |
| Số nhiều | обве́шивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обве́шивайся |
| Số nhiều | обве́шивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обве́шивающийся | обве́шивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обве́шиваясь | обвешивавшись |