обве́шать обвешать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cân gian, cân thiếu, treo quanh, phủ kín

Chia động từ

Tương lai
яобве́шаю
тыобве́шаешь
он / она / онообве́шает
мыобве́шаем
выобве́шаете
ониобве́шают
Quá khứ
Giống đựcобве́шал
Giống cáiобве́шала
Giống trungобве́шало
Số nhiềuобве́шали
Mệnh lệnh
Số ítобве́шай
Số nhiềuобве́шайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обве́шавший
Bị động—обве́шанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обве́шав, обвешавши