обве́шать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cân gian, cân thiếu, treo quanh, phủ kín
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обве́шаю |
| ты | обве́шаешь |
| он / она / оно | обве́шает |
| мы | обве́шаем |
| вы | обве́шаете |
| они | обве́шают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обве́шал |
| Giống cái | обве́шала |
| Giống trung | обве́шало |
| Số nhiều | обве́шали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обве́шай |
| Số nhiều | обве́шайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обве́шавший |
| Bị động | — | обве́шанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обве́шав, обвешавши |