обвева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thổi, quạtвоздухом, ветром
- tràn ngập, chiếm lấy, vây quanh, bao phủперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обвева́ю |
| ты | обвева́ешь |
| он / она / оно | обвева́ет |
| мы | обвева́ем |
| вы | обвева́ете |
| они | обвева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обвева́л |
| Giống cái | обвева́ла |
| Giống trung | обвева́ло |
| Số nhiều | обвева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обвева́й |
| Số nhiều | обвева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обвева́ющий | обвева́вший |
| Bị động | обвева́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обвева́я | обвевав, обвевавши |