обая́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quyến rũ, mê hoặc, cuốn hút, làm say mê
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обая́ю |
| ты | обая́ешь |
| он / она / оно | обая́ет |
| мы | обая́ем |
| вы | обая́ете |
| они | обая́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обая́л |
| Giống cái | обая́ла |
| Giống trung | обая́ло |
| Số nhiều | обая́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обая́й |
| Số nhiều | обая́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обая́вший |
| Bị động | — | обая́нный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обая́в, обая́вши |