о́ба
tính từ
Nghĩa
- Cả hai, cả đôi, cả cặp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́ба | о́ба | о́бе | — |
| Sinh cách | обо́их | обо́их | обе́их | — |
| Tặng cách | обо́им | обо́им | обе́им | — |
| Đối cách | о́ба | о́ба | о́бе | — |
| Công cụ cách | обо́ими | обо́ими | обе́ими | — |
| Giới cách | обо́их | обо́их | обе́их | — |
Ví dụ
- оба братаcả hai anh em
- мы обаcả hai chúng tôi, hai người chúng ta, hai ta, đôi ta

