ночно́й
tính từ
Nghĩa
- Ban đêm, đêm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ночно́й | ночно́е | ночна́я | ночны́е |
| Sinh cách | ночно́го | ночно́го | ночно́й | ночны́х |
| Tặng cách | ночно́му | ночно́му | ночно́й | ночны́м |
| Đối cách | ночно́го, ночно́й | ночно́е | ночну́ю | ночны́х, ночны́е |
| Công cụ cách | ночны́м | ночны́м | ночно́й, ночно́ю | ночны́ми |
| Giới cách | ночно́м | ночно́м | ночно́й | ночны́х |
Ví dụ
- в ночное времяban đêm, vào lúc ban đêm
- пустынная ночная улица[con] đường vắng vẻ ban đêm, đường đêm không một bóng người
- ночной столик[cái] bàn đầu giường
