но́ска носка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. sự mang, sự vác

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchно́скано́ски
Sinh cáchно́скино́сок
Tặng cáchно́скено́скам
Đối cáchно́скуно́ски
Công cụ cáchно́ской, но́скоюно́сками
Giới cáchно́скено́сках

носо́к носок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. giàyпередний конец обувиmũi
  2. đầu ngón chân, đầu bàn chânпередняя часть ступни

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchносо́кноски́
Sinh cáchноска́носко́в
Tặng cáchноску́носка́м
Đối cáchносо́кноски́
Công cụ cáchноско́мноска́ми
Giới cáchноске́носка́х

Ví dụ

  • на носокках
    trên đầu ngón chân, kiễng chân, nhón chân

но́ский ноский

tính từ

Nghĩa

  1. bềnthông tụcпрочныйmặc
  2. đẻ nhiều, mắnо птицах

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchно́скийно́скоено́скаяно́ские
Sinh cáchно́скогоно́скогоно́скойно́ских
Tặng cáchно́скомуно́скомуно́скойно́ским
Đối cáchно́ский, но́скогоно́скоено́скуюно́ские, но́ских
Công cụ cáchно́скимно́скимно́ской, но́скоюно́скими
Giới cáchно́скомно́скомно́скойно́ских
Dạng ngắnно́сокно́сконо́ска//носка́но́ски

Ví dụ

  • ноская курица
    con gà mái đẻ nhiều (mắn con)