Nghĩa
- Tiêu chuẩn hóa, quy cách hóa, chuẩn mực hóa, định tiêu chuẩn, định mức, định chỉ tiêu, định ngạch, điển chế
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | нормиру́ю |
|---|
| ты | нормиру́ешь |
|---|
| он / она / оно | нормиру́ет |
|---|
| мы | нормиру́ем |
|---|
| вы | нормиру́ете |
|---|
| они | нормиру́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | нормирова́л |
|---|
| Giống cái | нормирова́ла |
|---|
| Giống trung | нормирова́ло |
|---|
| Số nhiều | нормирова́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | нормиру́й |
|---|
| Số nhiều | нормиру́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | нормиру́ющий | нормирова́вший |
|---|
| Bị động | нормиру́емый | норми́рованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | нормиру́я | нормировав, нормировавши |
|---|