ни́щенский нищенский

tính từ

Nghĩa

  1. nghèo đói, nghèo khó, đói rách, cơ cực, khốn khổ, lầm thanтакой, как у нищего
  2. Người ăn xin, người ăn mày, hành khất
  3. Ít ỏi, rất ít
  4. — nghèo nànкрайне бедный чем-л.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchни́щенскийни́щенскоени́щенскаяни́щенские
Sinh cáchни́щенскогони́щенскогони́щенскойни́щенских
Tặng cáchни́щенскомуни́щенскомуни́щенскойни́щенским
Đối cáchни́щенский, ни́щенскогони́щенскоени́щенскуюни́щенские, ни́щенских
Công cụ cáchни́щенскимни́щенскимни́щенской, ни́щенскоюни́щенскими
Giới cáchни́щенскомни́щенскомни́щенскойни́щенских
Dạng ngắnни́щенскни́щенскони́щенскани́щенски

Ví dụ

  • нищенская плата
    tiền lương chết đói