нирва́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- niết bànв буддизме
- Niết bàn, nát bàn, cực lạcтж. перен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нирва́на | нирва́ны |
| Sinh cách | нирва́ны | нирва́н |
| Tặng cách | нирва́не | нирва́нам |
| Đối cách | нирва́ну | нирва́ны |
| Công cụ cách | нирва́ной, нирва́ною | нирва́нами |
| Giới cách | нирва́не | нирва́нах |
Ví dụ
- погрузиться в нирвануthiền định; đắm mình nơi cực lạc, say sưa mơ mộng