нирва́на нирвана

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. niết bànв буддизме
  2. Niết bàn, nát bàn, cực lạcтж. перен.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнирва́нанирва́ны
Sinh cáchнирва́нынирва́н
Tặng cáchнирва́ненирва́нам
Đối cáchнирва́нунирва́ны
Công cụ cáchнирва́ной, нирва́ноюнирва́нами
Giới cáchнирва́ненирва́нах

Ví dụ

  • погрузиться в нирвану
    thiền định; đắm mình nơi cực lạc, say sưa mơ mộng