нечёткий

tính từ

Nghĩa

  1. không chính xácнеточный
  2. Không rõ ràng, không rành rọt, không rành mạch, không gãy gọn, không khúc chiết
  3. mờ, lờ mờ, khó đọcо печати и т. п.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнечёткийнечёткоенечёткаянечёткие
Sinh cáchнечёткогонечёткогонечёткойнечётких
Tặng cáchнечёткомунечёткомунечёткойнечётким
Đối cáchнечёткий, нечёткогонечёткоенечёткуюнечёткие, нечётких
Công cụ cáchнечёткимнечёткимнечёткой, нечёткоюнечёткими
Giới cáchнечёткомнечёткомнечёткойнечётких
Dạng ngắnнечётокнечётконечётканечётки

Ví dụ

  • нечёткая работа
    việc làm không chính xác
  • нечёткое изложение чего-л.
    [sự, bản] trình bày không rành mạch về cái gì
  • нечёткий почерк
    chữ viết líu nhíu (khó đọc, tháu)