нечёткий
tính từ
Nghĩa
- không chính xácнеточный
- Không rõ ràng, không rành rọt, không rành mạch, không gãy gọn, không khúc chiết
- mờ, lờ mờ, khó đọcо печати и т. п.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нечёткий | нечёткое | нечёткая | нечёткие |
| Sinh cách | нечёткого | нечёткого | нечёткой | нечётких |
| Tặng cách | нечёткому | нечёткому | нечёткой | нечётким |
| Đối cách | нечёткий, нечёткого | нечёткое | нечёткую | нечёткие, нечётких |
| Công cụ cách | нечётким | нечётким | нечёткой, нечёткою | нечёткими |
| Giới cách | нечётком | нечётком | нечёткой | нечётких |
| Dạng ngắn | нечёток | нечётко | нечётка | нечётки |
Ví dụ
- нечёткая работаviệc làm không chính xác
- нечёткое изложение чего-л.[sự, bản] trình bày không rành mạch về cái gì
- нечёткий почеркchữ viết líu nhíu (khó đọc, tháu)