нечести́вый
tính từ
Nghĩa
- bất kính, vô thần, không tôn kính
- bất kính, tục tĩu, lộng ngôn
- tục tĩu, phàm tục, lộng ngôn
- ác, gian ác, xấu xa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нечести́вый | нечести́вое | нечести́вая | нечести́вые |
| Sinh cách | нечести́вого | нечести́вого | нечести́вой | нечести́вых |
| Tặng cách | нечести́вому | нечести́вому | нечести́вой | нечести́вым |
| Đối cách | нечести́вый, нечести́вого | нечести́вое | нечести́вую | нечести́вые, нечести́вых |
| Công cụ cách | нечести́вым | нечести́вым | нечести́вой, нечести́вою | нечести́выми |
| Giới cách | нечести́вом | нечести́вом | нечести́вой | нечести́вых |
| Dạng ngắn | нечести́в | нечести́во | нечести́ва | нечести́вы |