неходово́й
tính từ
Nghĩa
- ế ẩm, khó tiêu thụ, không được ưa chuộng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неходово́й | неходово́е | неходова́я | неходовы́е |
| Sinh cách | неходово́го | неходово́го | неходово́й | неходовы́х |
| Tặng cách | неходово́му | неходово́му | неходово́й | неходовы́м |
| Đối cách | неходово́й | неходово́е | неходову́ю | неходовы́е |
| Công cụ cách | неходовы́м | неходовы́м | неходово́й | неходовы́ми |
| Giới cách | неходово́м | неходово́м | неходово́й | неходовы́х |