неу́мный неумный

tính từ

Nghĩa

  1. Kém thông minh, không khôn ngoan, dại dột

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеу́мныйнеу́мноенеу́мнаянеу́мные
Sinh cáchнеу́многонеу́многонеу́мнойнеу́мных
Tặng cáchнеу́мномунеу́мномунеу́мнойнеу́мным
Đối cáchнеу́мный, неу́многонеу́мноенеу́мнуюнеу́мные, неу́мных
Công cụ cáchнеу́мнымнеу́мнымнеу́мной, (неу́мною)неу́мными
Giới cáchнеу́мномнеу́мномнеу́мнойнеу́мных
Dạng ngắnнеумённеумно́неумна́неумны́

Ví dụ

  • неумный человек
    [con] người kém thông minh
  • неумные речи
    nhưng lời nói không khôn ngoan (dại dột)
  • неумное решение
    giải pháp không khôn ngoan