неу́мный
tính từ
Nghĩa
- Kém thông minh, không khôn ngoan, dại dột
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неу́мный | неу́мное | неу́мная | неу́мные |
| Sinh cách | неу́много | неу́много | неу́мной | неу́мных |
| Tặng cách | неу́мному | неу́мному | неу́мной | неу́мным |
| Đối cách | неу́мный, неу́много | неу́мное | неу́мную | неу́мные, неу́мных |
| Công cụ cách | неу́мным | неу́мным | неу́мной, (неу́мною) | неу́мными |
| Giới cách | неу́мном | неу́мном | неу́мной | неу́мных |
| Dạng ngắn | неумён | неумно́ | неумна́ | неумны́ |
Ví dụ
- неумный человек[con] người kém thông minh
- неумные речиnhưng lời nói không khôn ngoan (dại dột)
- неумное решениеgiải pháp không khôn ngoan