неужи́вчивый
tính từ
Nghĩa
- Khó chan hòa, khó giao du, khó chơi, khó tính
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неужи́вчивый | неужи́вчивое | неужи́вчивая | неужи́вчивые |
| Sinh cách | неужи́вчивого | неужи́вчивого | неужи́вчивой | неужи́вчивых |
| Tặng cách | неужи́вчивому | неужи́вчивому | неужи́вчивой | неужи́вчивым |
| Đối cách | неужи́вчивый, неужи́вчивого | неужи́вчивое | неужи́вчивую | неужи́вчивые, неужи́вчивых |
| Công cụ cách | неужи́вчивым | неужи́вчивым | неужи́вчивой, неужи́вчивою | неужи́вчивыми |
| Giới cách | неужи́вчивом | неужи́вчивом | неужи́вчивой | неужи́вчивых |
| Dạng ngắn | неужи́вчив | неужи́вчиво | неужи́вчива | неужи́вчивы |
Ví dụ
- неуживчивый человекcon người khó giao du (khó chan hòa)
- неуживчивый характерtính khí khó chan hòa