неугаси́мый
tính từ
Nghĩa
- Không bao giờ tắt, không dập tắt được
- sôi nỏi mãi, mãnh liệtперен.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неугаси́мый | неугаси́мое | неугаси́мая | неугаси́мые |
| Sinh cách | неугаси́мого | неугаси́мого | неугаси́мой | неугаси́мых |
| Tặng cách | неугаси́мому | неугаси́мому | неугаси́мой | неугаси́мым |
| Đối cách | неугаси́мый, неугаси́мого | неугаси́мое | неугаси́мую | неугаси́мые, неугаси́мых |
| Công cụ cách | неугаси́мым | неугаси́мым | неугаси́мой, неугаси́мою | неугаси́мыми |
| Giới cách | неугаси́мом | неугаси́мом | неугаси́мой | неугаси́мых |
| Dạng ngắn | неугаси́м | неугаси́мо | неугаси́ма | неугаси́мы |
Ví dụ
- неугасимая любовьtình yêu mãnh liệt (không thể nào dập tắt được)
- неугасимое желаниеkhát vọng mãnh liệt (không thể nào kìm lại được)