нетру́дный
tính từ
Nghĩa
- Không khó, không khó khăn, dễ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нетру́дный | нетру́дное | нетру́дная | нетру́дные |
| Sinh cách | нетру́дного | нетру́дного | нетру́дной | нетру́дных |
| Tặng cách | нетру́дному | нетру́дному | нетру́дной | нетру́дным |
| Đối cách | нетру́дный, нетру́дного | нетру́дное | нетру́дную | нетру́дные, нетру́дных |
| Công cụ cách | нетру́дным | нетру́дным | нетру́дной, нетру́дною | нетру́дными |
| Giới cách | нетру́дном | нетру́дном | нетру́дной | нетру́дных |
| Dạng ngắn | нетру́ден | нетру́дно | нетрудна́ | нетру́дны//нетрудны́ |
Ví dụ
- это нетрудная задачаđó là một nhiệm vụ không khó khăn