нетривиа́льный
tính từ
Nghĩa
- không tầm thường, phức tạp, không hiển nhiênне являющийся тривиальным, очевидным; сложный
- hiếm gặp, độc đáo, khác thườngоригинальный, необычный
- không thông thường, độc đáo, khác thườngоригинальный, необычный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нетривиа́льный | нетривиа́льное | нетривиа́льная | нетривиа́льные |
| Sinh cách | — | — | — | — |
| Tặng cách | — | — | — | — |
| Đối cách | — | — | — | — |
| Công cụ cách | — | — | — | — |
| Giới cách | — | — | — | — |