нетопы́рь
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- dơi
- dơi, dơi đêm
- dơi đêm, dơi noctule
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нетопы́рь | нетопыри́ |
| Sinh cách | нетопыря́ | нетопыре́й |
| Tặng cách | нетопырю́ | нетопыря́м |
| Đối cách | нетопыря́ | нетопыре́й |
| Công cụ cách | нетопырём | нетопыря́ми |
| Giới cách | нетопыре́ | нетопыря́х |