нетле́нный
tính từ
Nghĩa
- bất diệt, bất hủ, không phai
- bất diệt, không mục nát, trường tồn
- không mục nát, không thối rữa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нетле́нный | нетле́нное | нетле́нная | нетле́нные |
| Sinh cách | нетле́нного | нетле́нного | нетле́нной | нетле́нных |
| Tặng cách | нетле́нному | нетле́нному | нетле́нной | нетле́нным |
| Đối cách | нетле́нный, нетле́нного | нетле́нное | нетле́нную | нетле́нные, нетле́нных |
| Công cụ cách | нетле́нным | нетле́нным | нетле́нной, нетле́нною | нетле́нными |
| Giới cách | нетле́нном | нетле́нном | нетле́нной | нетле́нных |
| Dạng ngắn | нетле́нен | нетле́нно | нетле́нна | нетле́нны |