неспе́лый
tính từ
Nghĩa
- Chưa chín, còn xanh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неспе́лый | неспе́лое | неспе́лая | неспе́лые |
| Sinh cách | неспе́лого | неспе́лого | неспе́лой | неспе́лых |
| Tặng cách | неспе́лому | неспе́лому | неспе́лой | неспе́лым |
| Đối cách | неспе́лый, неспе́лого | неспе́лое | неспе́лую | неспе́лые, неспе́лых |
| Công cụ cách | неспе́лым | неспе́лым | неспе́лой, неспе́лою | неспе́лыми |
| Giới cách | неспе́лом | неспе́лом | неспе́лой | неспе́лых |
| Dạng ngắn | неспе́л | неспе́ло | неспе́ла | неспе́лы |