несогла́сие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- bất hòa, không hòa hợp, khủng khỉnhразлад, ссораsự
- Bất đồng ý kiến, không đồng ý kiến, không nhất trí
- từ chối, khước từ, không đồng ý, không thuận tình, không ưng thuậnотказsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | несогла́сие | несогла́сия |
| Sinh cách | несогла́сия | несогла́сий |
| Tặng cách | несогла́сию | несогла́сиям |
| Đối cách | несогла́сие | несогла́сия |
| Công cụ cách | несогла́сием | несогла́сиями |
| Giới cách | несогла́сии | несогла́сиях |