несно́сный
tính từ
Nghĩa
- Không chịu nổi, khó chịu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несно́сный | несно́сное | несно́сная | несно́сные |
| Sinh cách | несно́сного | несно́сного | несно́сной | несно́сных |
| Tặng cách | несно́сному | несно́сному | несно́сной | несно́сным |
| Đối cách | несно́сный, несно́сного | несно́сное | несно́сную | несно́сные, несно́сных |
| Công cụ cách | несно́сным | несно́сным | несно́сной, несно́сною | несно́сными |
| Giới cách | несно́сном | несно́сном | несно́сной | несно́сных |
| Dạng ngắn | несно́сен | несно́сно | несно́сна | несно́сны |
Ví dụ
- несносный человек[con] người khó chịu