несме́тный
tính từ
Nghĩa
- Vô số, nhiều vô kể, không đếm xuể
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несме́тный | несме́тное | несме́тная | несме́тные |
| Sinh cách | несме́тного | несме́тного | несме́тной | несме́тных |
| Tặng cách | несме́тному | несме́тному | несме́тной | несме́тным |
| Đối cách | несме́тный, несме́тного | несме́тное | несме́тную | несме́тные, несме́тных |
| Công cụ cách | несме́тным | несме́тным | несме́тной, несме́тною | несме́тными |
| Giới cách | несме́тном | несме́тном | несме́тной | несме́тных |
| Dạng ngắn | несме́тен | несме́тно | несме́тна | несме́тны |
Ví dụ
- несметное богатствоtài sản nhiều vô kể, tiền dòng bạc chảy
- несметные сокронищаnhững kho báu nhiều vô kể