не́рпа нерпа

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. hải cẩu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchне́рпане́рпы
Sinh cáchне́рпыне́рп
Tặng cáchне́рпене́рпам
Đối cáchне́рпуне́рп
Công cụ cáchне́рпой, не́рпоюне́рпами
Giới cáchне́рпене́рпах