неро́бкий
tính từ
Nghĩa
- Khá bạo, khá gan, khá can đảm, khá bạo dạn, khá gan dạ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неро́бкий | неро́бкое | неро́бкая | неро́бкие |
| Sinh cách | неро́бкого | неро́бкого | неро́бкой | неро́бких |
| Tặng cách | неро́бкому | неро́бкому | неро́бкой | неро́бким |
| Đối cách | неро́бкий, неро́бкого | неро́бкое | неро́бкую | неро́бкие, неро́бких |
| Công cụ cách | неро́бким | неро́бким | неро́бкой, неро́бкою | неро́бкими |
| Giới cách | неро́бком | неро́бком | неро́бкой | неро́бких |
| Dạng ngắn | неро́бок | неро́бко | неробка́ | неро́бки |
Ví dụ
- он неробкийого десяткаnó là dân gan cóc tía đấy, nó gan góc lắm