нервю́ра нервюра

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. xương sườn, gân lá, dầm, sườn máy bay

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнервю́ранервю́ры
Sinh cáchнервю́рынервю́р
Tặng cáchнервю́ренервю́рам
Đối cáchнервю́рунервю́ры
Công cụ cáchнервю́рой, нервю́роюнервю́рами
Giới cáchнервю́ренервю́рах