неразделенный
tính từ
Nghĩa
- Không chia, chưa chia
- Không được hưởng ứng, không được chia sẻ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | Неразде́ленный | — | — | — |
| Sinh cách | Неразде́ленного | — | — | — |
| Tặng cách | Неразде́ленному | — | — | — |
| Đối cách | Неразде́ленного | — | — | — |
| Công cụ cách | Неразделе́нным | — | — | — |
| Giới cách | Неразделе́нном | — | — | — |
Ví dụ
- неразделённая любовьmối tình tuyệt vọng, tình yêu vô vọng