непью́щий
tính từ
Nghĩa
- Không rượu chè, không uống rượu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непью́щий | непью́щее | непью́щая | непью́щие |
| Sinh cách | непью́щего | непью́щего | непью́щей | непью́щих |
| Tặng cách | непью́щему | непью́щему | непью́щей | непью́щим |
| Đối cách | непью́щий, непью́щего | непью́щее | непью́щую | непью́щие, непью́щих |
| Công cụ cách | непью́щим | непью́щим | непью́щей, непью́щею | непью́щими |
| Giới cách | непью́щем | непью́щем | непью́щей | непью́щих |
| Dạng ngắn | непью́щ | непью́ще | непью́ща | непью́щи |