непутёвый
tính từ
Nghĩa
- Phóng lãng, phóng đãng, phóng túng
- vô tích sựбестолковый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непутёвый | непутёвое | непутёвая | непутёвые |
| Sinh cách | непутёвого | непутёвого | непутёвой | непутёвых |
| Tặng cách | непутёвому | непутёвому | непутёвой | непутёвым |
| Đối cách | непутёвый, непутёвого | непутёвое | непутёвую | непутёвые, непутёвых |
| Công cụ cách | непутёвым | непутёвым | непутёвой, непутёвою | непутёвыми |
| Giới cách | непутёвом | непутёвом | непутёвой | непутёвых |
| Dạng ngắn | непутёв | непутёво | непутёва | непутёвы |
Ví dụ
- непутёвый человек[con] người phóng lãng, người vô tích sự
- непутёвая жизнь[cuộc] đời phóng đãng, sống phóng túng ;